menu_book
Headword Results "đánh chặn" (1)
đánh chặn
English
Vintercept
Lực lượng phòng không đã đánh chặn nhiều UAV của đối phương.
Air defense forces intercepted many enemy UAVs.
swap_horiz
Related Words "đánh chặn" (0)
format_quote
Phrases "đánh chặn" (5)
Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
The air defense system successfully intercepted many missiles.
Hệ thống phòng không đã đánh chặn kịp thời và vô hiệu hóa.
The air defense system intercepted and neutralized it in time.
Lầu Năm Góc đang cân nhắc điều chuyển đến Trung Đông một số tên lửa đánh chặn.
The Pentagon is considering transferring some interceptor missiles to the Middle East.
Quân đội Mỹ và đồng minh Trung Đông vẫn phụ thuộc vào tên lửa đánh chặn đắt tiền.
US forces and Middle Eastern allies still depend on expensive interceptor missiles.
Lực lượng phòng không đã đánh chặn nhiều UAV của đối phương.
Air defense forces intercepted many enemy UAVs.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index